Học sinh thân yêu

Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Mai Lâm.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Ðiểm xét tuyển vào các trường THPT tại HN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Tiến Đồng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:19' 14-07-2011
Dung lượng: 10.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Điểm chuẩn vào THPT các trường tại Hà Nội năm học 2011- 2012
STT
Trường THPT
Điểm chuẩn
Ghi chú

1
Chu Văn An
56,0
Tiếng Nhật: 50,5

2
Yên Hoà
53,5


3
Kim Liên
53,5
Tiếng Nhật: 40,5

4
Thăng Long
53,5


5
Lê Quý Đôn- Đống Đa
53,0


6
Phan Đình Phùng
53,0


7
Nhân Chính
52,5


8
Việt Đức
52,5
Tiếng Nhật: 37,0

9
Trần Phú-Hoàn Kiếm
52,0


10
Trần Nhân Tông
51,5
Tiếng Pháp: 44,0

11
Nguyễn Thị Minh Khai
51,0


12
Lê Quý Đôn – Hà Đông
50,5


13
Sơn Tây
50,0
Tiếng Pháp: 27,5

14
Đoàn Kết-Hai Bà Trưng
49,5


15
Nguyễn Gia Thiều
49,0


16
Cầu Giấy
48,5


17
Phạm Hồng Thái
48,5


18
Liên Hà
48,0


19
Nguyễn Trãi- Ba Đình
48,0


20
Cao Bá Quát- Gia Lâm
47,5


21
Quang Trung-Đống Đa
47,5


22
Xuân Đỉnh
47,0


23
Đống Đa
47,0


24
Yên Viên
46,0


25
Lý Thường Kiệt
46,0


26
Ngọc Hồi
46,0


27
Tây Hồ
44,5
Tuyển NV3 khu vực 1, 2: 46,5

28
Hoàng Văn Thụ
44,0
Tuyển NV3 toàn thành phố: 46,0

29
Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân
44,0
Tuyển NV3 toàn thành phố: 46,0

30
Quốc Oai
43,5


31
Thạch Thất
43,0


32
Vân Nội
43,0


33
Dương Xá
43,0


34
Việt Nam –Ba Lan
43,0
Tuyển NV3 toàn thành phố: 45,0

35
Mỹ Đức A
42,5


36
Quang Trung- Hà Đông
42,0


37
Hoài Đức A
42,0


38
Nguyễn Văn Cừ
42,0
Tuyển NV3 khu vực 5: 44,0

39
Thanh Oai B
41,0


40
Đan Phượng
41,0


41
Trương Định
41,0
Tuyển NV3 toàn thành phố: 43,0

42
Tùng Thiện
40,0


43
Trung Văn
40,0
Tuyển NV3 toàn thành phố: 42,0

44
Thượng Cát
40,0
Tuyển NV3 khu vực 1, 2, 7: 42,0

45
Mê Linh
40,0


46
Cổ Loa
39,0


47
Đông Anh
39,0


48
Ngô Thì Nhậm
39,0


49
Phùng Khắc Khoan-Th Thất
38,5


50
Thường Tín
38,0


51
Chương Mỹ A
38,0


52
Sóc Sơn
38,0


53
Bắc Thăng Long
37,0
Tuyển NV3 toàn thành phố: 39,0

54
Yên Lãng
37,0


55
Đa Phúc
36,5


56
Phú Xuyên A
36,5


57
Hoài Đức B
36,0


58
Trung Giã
35,5


59
Ứng Hoà A
35,0


60
Xuân Mai
35,0


61
Hai Bà Trưng-Thạch Thất
35,0


62
Quảng Oai
35,0


63
Đồng Quan
34,5


64
Ngọc Tảo
34,5


65
Ngô Quyền-Ba Vì
34,5


66
Vạn Xuân – Hoài Đức
34,5


67
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓